COLLECTIVITY K44KC7
nào hãy vào diễn đàn để xem chúng ta làm được gì?

nhưng trước hết bạn cần phải đăng nhập?

bạn chưa là thành viên ^ - ^?

vậy sao bạn không thể đăng ký?

COLLECTIVITY K44KC7

welcome you got to visited student's forum k44kc07 create because prince is fresh
 
Indexnghệ thuậtCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Đồng hồ
Thông tin từ trường
August 2014
MonTueWedThuFriSatSun
    123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031
CalendarCalendar
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
CA NHẠC
Share | 
 

 TÍNH CÂN LƯỢNG THEO NĂM SINH ÂM LỊCH:

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Posts: 28
Join date: 24/10/2009
Age: 24
Location: tuu & sac

Bài gửiTiêu đề: TÍNH CÂN LƯỢNG THEO NĂM SINH ÂM LỊCH:   Tue Dec 08, 2009 5:24 am

Cân lượng theo năm sinh âm lịch:

[img] http://c.upanh.com/uploads/04-Dec-2009/2og2dbopdrtdj0dfa31p.jpg [/ img]

Giáp Tý: 1 lượng 2 chỉ - Bính Tý: 1 lượng 6 chỉ - Mậu Tý: 1 lượng 5 chỉ - Canh Tý: 0 lượng 7 chỉ - Nhâm Tý: 0 lượng 5 chỉ

Ất Sửu: 0 lượng 9 chỉ - Đinh Sửu: 0 lượng 8 chỉ - Kỷ Sửu: 0 lượng 8 chỉ - Tân Sửu: 0 lượng 7 chỉ - Quý Sửu: 0 lượng 5 chỉ

Bình Dân: 0 lượng 6 chỉ - Mậu dẫn: 0 lượng 8 chỉ - Canh Dan: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Dân: 0 lượng 9 chỉ - Giáp dẫn: 1lượng 2 chỉ

Đinh Mẹo: 0 lượng 7 chỉ - Kỷ Mẹo: 1 lượng 9 chỉ - Tân Mẹo: 1 lượng 2 chỉ - Quý Mẹo: 1 lượng 2 chỉ - Ất Mẹo 0 lượng 8 chỉ

Mậu Thìn: 1 lượng 2 chỉ - Canh Thìn: 1 lượng 2 chỉ - Nhâm Thìn 1 lượng 0 chỉ - Giáp Thìn: 0 lượng 8 chỉ - Bính Thìn: 0 lượng 8 chỉ

Kỷ Tỵ: 0 lượng 5 chỉ - Tân Tỵ: 0 lượng 6 chỉ - Quý Tỵ: 0 lượng 7 chỉ - Ất Tỵ: 0 lượng 7 chỉ - Đinh Tỵ: 0 lượng 6 chỉ

Canh Ngọ: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Ngọ: 0 lượng 8 chỉ - Giáp Ngọ: 1 lượng 5 chỉ - Bính Ngọ: 1 lượng 3 chỉ - Mậu Ngọ: 1 lượng 9 chỉ

Tân Mùi: 0 lượng 8 chỉ - Quý Mùi: 0 lượng 7 chỉ - Ất Mùi: 0 lượng 6 chỉ - Đinh Mùi: 0 lượng 5 chỉ - Kỷ Mùi: 0 lượng 6 chỉ

Nhâm Thân: 0 lượng 7 chỉ - Giáp Thân: 0 lượng 5 chỉ - Bính Thân: 0 lượng 5 chỉ - Mậu Thân: 1 lượng 4 chỉ - Canh Thân: 0 lượng 8 chỉ

Quý Dậu: 0 lượng 8 chỉ - Ất Dậu: 1 lượng 5 chỉ - Đinh Dậu: 1 lượng 4 chỉ - Kỷ Dậu: 0 lượng 5 chỉ - Tân Dậu: 1 lượng 6 chỉ

Giáp Tuất: 0 lượng 5 chỉ - Bính Tuất: 0 lượng 6 chỉ - Mậu Tuất: 1 lượng 4 chỉ - Canh Tuất: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Tuất: 1 lượng 0 chỉ

Ất Hợi: 0 lượng 9 chỉ - Đinh Hợi: 1 lượng 6 chỉ - Kỷ Hợi: 0 lượng 9 chỉ - Tân Hợi: 1 lượng 7 chỉ - Quý Hợi: 0 lượng 7 chỉ

Cân lượng theo tháng sinh âm lịch:

Tháng Giêng: 0 lượng 6 chỉ

Tháng Hai: 0 lượng 7 chỉ

Tháng Ba: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Tư: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Năm: 0 lượng 5 chỉ

Tháng Sáu: 1 lượng 6 chỉ

Tháng Bảy: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Tám: 1 lượng 5 chỉ

Tháng Chín: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười Một: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Chap: 0 lượng 5 chỉ

Cân lượng theo ngày sinh âm lịch:

Ngày mùng một: 0 lượng 5 chỉ

Ngày mùng hai: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mùng ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng bốn: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng năm: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng sáu: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng bảy: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng tám: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng chín: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng mười: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mười một: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười hai: 1 lượng 7 chỉ

Ngày mười ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bốn: 1 lượng 7 chỉ

Ngày rằm: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mười sáu: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bảy: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười tám: 1 lượng 8 chỉ

Ngày mười chín 0 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mười một: 1 lượng 0 chỉ

ngày hai mươi hai: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bốn: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi lăm: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi sáu: 1 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bảy: 0 lượng 7 chỉ

Ngày hai mươi tám: o lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi chín: 1 lượng 6 chỉ

Ngày ba mươi: 0 lượng 6 chỉ

Cân lượng theo giờ sinh:

Giờ Tý (từ 23giờ đến 01h): 1 lượng 6 chỉ

Giờ Sửu (từ o1h đến 03h): 0 lượng 6 chỉ

Giờ Dan (từ o3h đến 05h): 0 lượng 7 chỉ

Giờ Mẹo (từ 05h đến 07h): 1 lượng 0 chỉ

Giờ Thìn (từ 07h đến 09h): 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tỵ (từ 09h đến 11giờ): 1 lượng 6 chỉ

Giờ Ngọ (từ 11giờ đến 13giờ): 1 lượng 0 chỉ

Giờ Mùi (từ 13giờ đến 15giờ): 0 lượng 8 chỉ

Giờ Thân (từ 15giờ đến 17giờ): 0 lượng 8 chỉ

Giờ Dậu (từ 17giờ đến 19giờ): 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tuất (từ 19giờ đến 21giờ): 0 lượng 6 chỉ

Giờ Hợi (từ 21giờ đến 23giờ): 0 lượng 6 chỉ

PHÉP TÍNH NHƯ DUOI ĐÂY (THEO ÂM LỊCH)

Ví dụ:

Người sinh năm Giáp Tý, tháng Giêng, ngày mùng Một, giờ Tý. Xem ở bài trên thì Giáp Tý được 1 lượng 2 chỉ, tháng Giêng được 0 lượng 6 chỉ, ngày mùng một được 0 lượng 5 chỉ, giờ Tý được 1 lượng 6 chỉ. Rồi cộng chung lại như dưới đây:

sinh năm Giáp Tý: 1 lượng 2 chỉ
sinh tháng Giêng: 0 lượng 6 chỉ
sinh ngày mùng một: 0 lượng 5 chỉ
sinh giờ Tý: 1 lượng 6 chỉ
__________________
Tổng cộng: 3 lượng 9 chỉ

Đoạn xem lời giải thành lập dưới đây, tìm đến lời giải chỉ số 3 lượng 9 chỉ thì sẽ được hiểu vận mạng trong một đời nên, hư, tốt, xấu ...

Theo Ngọc Hap Chánh Tông của soạn giả Viên Tài Hà Tấn Phát
[img] [/ img]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://k44kc7.forumotion.com
 

TÍNH CÂN LƯỢNG THEO NĂM SINH ÂM LỊCH:

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

 Similar topics

-
» LẤY TINH TRÙNG THEO KIỂU BẠO DÂM
» Hàng Việt Chất Lượng Cao
» Phát biểu theo chủ đề
» Ảnh Kagome Chibi này (kèm theo Inuyasha :"3)
» [Download]Soft giả lập GameBoy kèm theo những game hay.

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
COLLECTIVITY K44KC7 ::  :: -